Nghĩa
- làm giọtВ, Тпроливатьđổ
- nhỏ giọt, rỏ giọtпадать каплями
- nhỏ, rỏ, rót từng giọtВлить по капле
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ка́паю |
|---|
| ты | ка́паешь |
|---|
| он / она / оно | ка́пает |
|---|
| мы | ка́паем |
|---|
| вы | ка́паете |
|---|
| они | ка́пают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ка́пал |
|---|
| Giống cái | ка́пала |
|---|
| Giống trung | ка́пало |
|---|
| Số nhiều | ка́пали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ка́пай |
|---|
| Số nhiều | ка́пайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ка́пающий | ка́павший |
|---|
| Bị động | капаемый | капанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ка́пая | ка́пав, капавши |
|---|
Ví dụ
не капатьай вином на скатерть
đừng làm giọt rượu lên khăn bàn
с крыши капатьает
nước nhỏ giọt từ mái xuống
капать лекарство в стакан
ró thuốc từng giọt vào cốc