иска́пать искапать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đào lên, đào bới, xới lên, moi lên

Chia động từ

Tương lai
яиска́паю
тыиска́паешь
он / она / оноиска́пает
мыиска́паем
выиска́паете
онииска́пают
Quá khứ
Giống đựcиска́пал
Giống cáiиска́пала
Giống trungиска́пало
Số nhiềuиска́пали
Mệnh lệnh
Số ítиска́пай
Số nhiềuиска́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—иска́павший
Bị động—иска́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—искапав, искапавши