ка́пнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhỏ giọt, rơi, đổ
- khai báo, tố giác, nói xấu (lóng)lóngcolloquial
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ка́пну |
| ты | ка́пнешь |
| он / она / оно | ка́пнет |
| мы | ка́пнем |
| вы | ка́пнете |
| они | ка́пнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ка́пнул |
| Giống cái | ка́пнула |
| Giống trung | ка́пнуло |
| Số nhiều | ка́пнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ка́пни |
| Số nhiều | ка́пните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ка́пнувший |
| Bị động | — | ка́пнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ка́пнув, капнувши |