ка́павший капавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhỏ giọt, đã rơi từng giọt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchка́павшийка́павшеека́павшаяка́павшие
Sinh cáchка́павшегока́павшегока́павшейка́павших
Tặng cáchка́павшемука́павшемука́павшейка́павшим
Đối cáchка́павшего, ка́павшийка́павшеека́павшуюка́павших, ка́павшие
Công cụ cáchка́павшимка́павшимка́павшей, ка́павшеюка́павшими
Giới cáchка́павшемка́павшемка́павшейка́павших

ка́пать капать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm giọtВ, Тпроливатьđổ
  2. nhỏ giọt, rỏ giọtпадать каплями
  3. nhỏ, rỏ, rót từng giọtВлить по капле

Chia động từ

Hiện tại
яка́паю
тыка́паешь
он / она / онока́пает
мыка́паем
выка́паете
оника́пают
Quá khứ
Giống đựcка́пал
Giống cáiка́пала
Giống trungка́пало
Số nhiềuка́пали
Mệnh lệnh
Số ítка́пай
Số nhiềuка́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngка́пающийка́павший
Bị độngкапаемыйкапанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từка́паяка́пав, капавши

Ví dụ

  • не капатьай вином на скатерть
    đừng làm giọt rượu lên khăn bàn
  • с крыши капатьает
    nước nhỏ giọt từ mái xuống
  • капать лекарство в стакан
    ró thuốc từng giọt vào cốc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa