исполни́тель исполнитель

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người biểu diễn, diễn viênартист
  2. Người thực hiệnthừ hành, thực hành, thi hành, chấp hành

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchисполни́тельисполни́тели
Sinh cáchисполни́теляисполни́телей
Tặng cáchисполни́телюисполни́телям
Đối cáchисполни́теляисполни́телей
Công cụ cáchисполни́телемисполни́телями
Giới cáchисполни́телеисполни́телях

Ví dụ

  • исполнитель роли
    người đóng (sắm) vai
  • судебный исполнитель
    nhân viên chấp hành, chấp hành viên, thừ phát lại, mõ tòa
  • исполнитель последней воли
    người chấp hành di chúc

Từ liên quan