исполни́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người biểu diễn, diễn viênартист
- Người thực hiệnthừ hành, thực hành, thi hành, chấp hành
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | исполни́тель | исполни́тели |
| Sinh cách | исполни́теля | исполни́телей |
| Tặng cách | исполни́телю | исполни́телям |
| Đối cách | исполни́теля | исполни́телей |
| Công cụ cách | исполни́телем | исполни́телями |
| Giới cách | исполни́теле | исполни́телях |
Ví dụ
- исполнитель ролиngười đóng (sắm) vai
- судебный исполнительnhân viên chấp hành, chấp hành viên, thừ phát lại, mõ tòa
- исполнитель последней волиngười chấp hành di chúc
Từ liên quan
выполня́тьhoàn thành, làm tròn, làm trọn; sáng tạo, sáng tác, làmисполне́ниеdiến xuất, trình diễn, biểu diễn; thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm trònисполня́тьdiễn, trình diễn, biểu diễn, diễn tấu; thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm trònзапо́лнитьlấp đầy; điềnзаполня́тьlàm đày, lấp đầy, chất đầy, nhét đầy, đổ đầy, làm chật; điền vào, ghi vào, kê vàoиспо́лнитьсяđược thực hiện, thành hiện thực; tròn tuổi, đủ tuổiисполни́тельныйChấp hành; hành pháp, hành chínhисполня́тьсяthực hiện, hoàn thànhисполни́тельницаngười biểu diễn, nữ diễn viên, người thực hiện, người diễn tấuисполни́тельскийDiễn xuất, trình diễn, biểu diễnисполни́тельностьtính chăm chỉ, tính kỷ luật, tinh thần trách nhiệm, sự tận tụy
