испо́лниться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được thực hiện, thành hiện thực
- tròn tuổi, đủ tuổie.g. a certain age
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | испо́лнюсь |
| ты | испо́лнишься |
| он / она / оно | испо́лнится |
| мы | испо́лнимся |
| вы | испо́лнитесь |
| они | испо́лнятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испо́лнился |
| Giống cái | испо́лнилась |
| Giống trung | испо́лнилось |
| Số nhiều | испо́лнились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испо́лнись |
| Số nhiều | испо́лнитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | испо́лнившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | испо́лнившись, испо́лнясь |
