запо́лнить заполнить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lấp đầy
  2. điền

Chia động từ

Tương lai
язапо́лню
тызапо́лнишь
он / она / онозапо́лнит
мызапо́лним
вызапо́лните
онизапо́лнят
Quá khứ
Giống đựcзапо́лнил
Giống cáiзапо́лнила
Giống trungзапо́лнило
Số nhiềuзапо́лнили
Mệnh lệnh
Số ítзапо́лни
Số nhiềuзапо́лните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запо́лнивший
Bị động—запо́лненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзапо́лнязапо́лнив, заполнивши

Từ liên quan