заполня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể запо́лнитьlấp đầy; điền
Nghĩa
- làm đày, lấp đầy, chất đầy, nhét đầy, đổ đầy, làm chậtнаполнять
- điền vào, ghi vào, kê vàoвписывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заполня́ю |
| ты | заполня́ешь |
| он / она / оно | заполня́ет |
| мы | заполня́ем |
| вы | заполня́ете |
| они | заполня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заполня́л |
| Giống cái | заполня́ла |
| Giống trung | заполня́ло |
| Số nhiều | заполня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заполня́й |
| Số nhiều | заполня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заполня́ющий | заполня́вший |
| Bị động | заполня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заполня́я | заполня́в, заполнявши |
Ví dụ
- заполнять время работойdùng hết thì giờ để làm việc
- заполнять бланкđiền vào giấy mẫu
- заполнять анкетуđiền vào tờ khai
