исполне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- diến xuất, trình diễn, biểu diễnхудожественного произведенияsự, cách
- thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm trònвыполнениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | исполне́ние | исполне́ния |
| Sinh cách | исполне́ния | исполне́ний |
| Tặng cách | исполне́нию | исполне́ниям |
| Đối cách | исполне́ние | исполне́ния |
| Công cụ cách | исполне́нием | исполне́ниями |
| Giới cách | исполне́нии | исполне́ниях |
Ví dụ
- техника исполненияkỹ thuật diến xuất (trình diễn, biểu diễn)
- исполнение романсаsự diễn tấu (trình diễn) bài rôman
- исполнение роли[sự] đóng vai, sắm vai

