исполне́ние исполнение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. diến xuất, trình diễn, biểu diễnхудожественного произведенияsự, cách
  2. thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm trònвыполнениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchисполне́ниеисполне́ния
Sinh cáchисполне́нияисполне́ний
Tặng cáchисполне́ниюисполне́ниям
Đối cáchисполне́ниеисполне́ния
Công cụ cáchисполне́ниемисполне́ниями
Giới cáchисполне́нииисполне́ниях

Ví dụ

  • техника исполнения
    kỹ thuật diến xuất (trình diễn, biểu diễn)
  • исполнение романса
    sự diễn tấu (trình diễn) bài rôman
  • исполнение роли
    [sự] đóng vai, sắm vai

Từ liên quan