исполня́ться исполняться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thực hiện, hoàn thànhосуществлятьсяđược

Chia động từ

Hiện tại
яисполня́юсь
тыисполня́ешься
он / она / оноисполня́ется
мыисполня́емся
выисполня́етесь
ониисполня́ются
Quá khứ
Giống đựcисполня́лся
Giống cáiисполня́лась
Giống trungисполня́лось
Số nhiềuисполня́лись
Mệnh lệnh
Số ítисполня́йся
Số nhiềuисполня́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngисполня́ющийсяисполня́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từисполня́ясьисполнявшись

Ví dụ

  • исполнятьсяяется впервые
    được diễn (trình diễn, biểu diễn) lần đầu tiên