исключи́тельно
trạng từ
Nghĩa
- chỉ, độc, chỉ cóлишь, только
- đặc biệt, cực kỳ, hết sức, vô cùng, khác thường, phi thườngособенно
Ví dụ
- заниматься исключительно одним деломlàm độc một việc, chỉ làm một việc thôi
- здесь растут исключительно лиственные породыchỉ có giống cây lá rộng mọc ở đây
- он исключительно талантливanh ấy là người tài ba khác thường



