исключе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- khai trừ, đuổi raиз составаsự
- Lọa ra, bỏ đi, gạch đi
- ngoại lệ, lệ ngoạiотступление
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | исключе́ние | исключе́ния |
| Sinh cách | исключе́ния | исключе́ний |
| Tặng cách | исключе́нию | исключе́ниям |
| Đối cách | исключе́ние | исключе́ния |
| Công cụ cách | исключе́нием | исключе́ниями |
| Giới cách | исключе́нии | исключе́ниях |
Ví dụ
- исключение из правилаngoại lệ của quy tắc, điều ngoài quy tắc
- нет правила без исключенияkhông quy tắc gì la không có ngoại lệ
- все без исключенияtất cả mọi người không trừ [một] ai

