исключе́ние исключение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. khai trừ, đuổi raиз составаsự
  2. Lọa ra, bỏ đi, gạch đi
  3. ngoại lệ, lệ ngoạiотступление

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchисключе́ниеисключе́ния
Sinh cáchисключе́нияисключе́ний
Tặng cáchисключе́ниюисключе́ниям
Đối cáchисключе́ниеисключе́ния
Công cụ cáchисключе́ниемисключе́ниями
Giới cáchисключе́нииисключе́ниях

Ví dụ

  • исключение из правила
    ngoại lệ của quy tắc, điều ngoài quy tắc
  • нет правила без исключения
    không quy tắc gì la không có ngoại lệ
  • все без исключения
    tất cả mọi người không trừ [một] ai

Từ liên quan