интри́га
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cốt truyện, tình tiếtв пьесе, книге
- Âm mưu, mưu kế, mưu mô, gian kế
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | интри́га | интри́ги |
| Sinh cách | интри́ги | интри́г |
| Tặng cách | интри́ге | интри́гам |
| Đối cách | интри́гу | интри́ги |
| Công cụ cách | интри́гой, интри́гою | интри́гами |
| Giới cách | интри́ге | интри́гах |
Ví dụ
- вести интригау против кого-л.bày mưu lập kế chống ai