рома́н роман

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. tiểu thuyết, truyện dàiпроизведение
  2. — mối tìnhthông tụcлюбовные отношения

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрома́нрома́ны
Sinh cáchрома́нарома́нов
Tặng cáchрома́нурома́нам
Đối cáchрома́нрома́ны
Công cụ cáchрома́номрома́нами
Giới cáchрома́нерома́нах

Từ liên quan