сюжет

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cốt truyện, cốt chuyện, câu chuyện
  2. đề tài, đầu đề, đề mụcthông tụcтема

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсюже́тсюже́ты
Sinh cáchсюже́тасюже́тов
Tặng cáchсюже́тусюже́там
Đối cáchсюже́тсюже́ты
Công cụ cáchсюже́томсюже́тами
Giới cáchсюже́тесюже́тах

Ví dụ

  • увлекательный сюжет
    cốt truyện hấp dẫn
  • развитие сюжета
    [sự] tiến triển của câu chuyện

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa