Từ điển

    ко́зни козни

    danh từgiống đựcchỉ số nhiều

    Nghĩa

    1. Âm mưu thâm độc, quỷ kế, độc kế

    Ví dụ

    • строить козни кому-л., против кого-л.
      bày mưu đặt kế chống ai
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)