изуми́тельный
tính từ
Nghĩa
- Tuyệt diệu, tuyệt vời, tuyệt đẹp, tuyệt mỹ, kỳ diệu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изуми́тельный | изуми́тельное | изуми́тельная | изуми́тельные |
| Sinh cách | изуми́тельного | изуми́тельного | изуми́тельной | изуми́тельных |
| Tặng cách | изуми́тельному | изуми́тельному | изуми́тельной | изуми́тельным |
| Đối cách | изуми́тельный, изуми́тельного | изуми́тельное | изуми́тельную | изуми́тельные, изуми́тельных |
| Công cụ cách | изуми́тельным | изуми́тельным | изуми́тельной, (изуми́тельною) | изуми́тельными |
| Giới cách | изуми́тельном | изуми́тельном | изуми́тельной | изуми́тельных |
| Dạng ngắn | изуми́телен | изуми́тельно | изуми́тельна | изуми́тельны |
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
грома́дныйTo lớn, lớn lao, đồ sộ, khổng lồ, kếch xùвеликоле́пныйhuy hoàng, lộng lẫy, tráng lệ, hoa mỹ; tuyệt, tuyệt vời, tuyệt trần, xuất sắc, tuyệt diệuчуде́сныйmầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí; tuyệt vời, tuyệt trầnграндио́зныйhùng vĩ, kỳ vĩ, hùng tráng, nguy nga; to lớn, lớn lao, vĩ đại, đồ sộколосса́льныйKhổng lồ, đồ sộ, rất lớn, vĩ đại, kỳ vĩ, to tát, kếch xù