колосса́льный
tính từ
Nghĩa
- Khổng lồ, đồ sộ, rất lớn, vĩ đại, kỳ vĩ, to tát, kếch xù
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колосса́льный | колосса́льное | колосса́льная | колосса́льные |
| Sinh cách | колосса́льного | колосса́льного | колосса́льной | колосса́льных |
| Tặng cách | колосса́льному | колосса́льному | колосса́льной | колосса́льным |
| Đối cách | колосса́льный, колосса́льного | колосса́льное | колосса́льную | колосса́льные, колосса́льных |
| Công cụ cách | колосса́льным | колосса́льным | колосса́льной, (колосса́льною) | колосса́льными |
| Giới cách | колосса́льном | колосса́льном | колосса́льной | колосса́льных |
| Dạng ngắn | колосса́лен | колосса́льно | колосса́льна | колосса́льны |
Từ liên quan
гига́нтскийkhổng lồ, đồ sộ, rất to lớn, to kếch, to tướng; vĩ đại, phi thường, có quy mô rộng lớnисполи́нскийKhổng lồ, đồ sộ, to tướng, to lớn phi thườngтитани́ческийKhổng lồ, vĩ đại, lớn laoвелича́выйOai nghiêm, oai phong, oai vệ, trang trọng, hùng tráng, hùng vĩ, trang nghiêmэпоха́льныйCó ý nghĩa thời đạiколо́ссtượng to lớn; — vĩ nhân, cự nhân