изумлённый

tính từ

Nghĩa

  1. Rất đỗi ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизумлённыйизумлённоеизумлённаяизумлённые
Sinh cáchизумлённогоизумлённогоизумлённойизумлённых
Tặng cáchизумлённомуизумлённомуизумлённойизумлённым
Đối cáchизумлённый, изумлённогоизумлённоеизумлённуюизумлённые, изумлённых
Công cụ cáchизумлённымизумлённымизумлённой, изумлённоюизумлёнными
Giới cáchизумлённомизумлённомизумлённойизумлённых
Dạng ngắnизумлёнизумлённоизумлённаизумлённы

Ví dụ

  • с изумлённым видом
    có vẻ hết sức ngạc nhiên (kinh ngạc, sửng sốt)

Từ phái sinh

изуми́ть изумить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm kinh ngạc
  2. làm kinh ngạc, làm choáng váng
  3. làm choáng váng, làm câm lặng

Chia động từ

Tương lai
яизумлю́
тыизуми́шь
он / она / оноизуми́т
мыизуми́м
выизуми́те
ониизумя́т
Quá khứ
Giống đựcизуми́л
Giống cáiизуми́ла
Giống trungизуми́ло
Số nhiềuизуми́ли
Mệnh lệnh
Số ítизуми́
Số nhiềuизуми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изуми́вший
Bị động—изумлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изуми́в, изумивши, изумя́

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa