изуми́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kinh ngạc
- sửng sốt
- sững sờ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изумлю́сь |
| ты | изуми́шься |
| он / она / оно | изуми́тся |
| мы | изуми́мся |
| вы | изуми́тесь |
| они | изумя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изуми́лся |
| Giống cái | изуми́лась |
| Giống trung | изуми́лось |
| Số nhiều | изуми́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изуми́сь |
| Số nhiều | изуми́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изуми́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изуми́вшись, изумя́сь |