чуде́сный
tính từ
Nghĩa
- mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bíсверхъестественный
- tuyệt vời, tuyệt trầnзамечательный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чуде́сный | чуде́сное | чуде́сная | чуде́сные |
| Sinh cách | чуде́сного | чуде́сного | чуде́сной | чуде́сных |
| Tặng cách | чуде́сному | чуде́сному | чуде́сной | чуде́сным |
| Đối cách | чуде́сный, чуде́сного | чуде́сное | чуде́сную | чуде́сные, чуде́сных |
| Công cụ cách | чуде́сным | чуде́сным | чуде́сной, (чуде́сною) | чуде́сными |
| Giới cách | чуде́сном | чуде́сном | чуде́сной | чуде́сных |
| Dạng ngắn | чуде́сен | чуде́сно | чуде́сна | чуде́сны |
Ví dụ
- у неё чудесный голосnàng có giọng hát tuyệt trần, chị ấy có giọng nói tuyệt vời
- чудесный народnhững người tuyệt vời (rất tốt)
- чудесный деньmột ngày tuyệt vời (tuyệt trần, rất tốt)
Từ liên quan
чуда́кNgười gàn dở, dở hơi, dớ dẩn, lẩn thẩn, kỳ quặc, lạ lùngчудо́вищеQuái vật, yêu quáiчу́дныйmầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí; tuyệt thế, tuyệt đẹp, tuyệt mỹчуде́сноtuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt diệu, tuyệtчу́дноLạ lùng, kỳ lạ, lạ thương, kỳ quặc, lố bịch, lố lăngчу́дищеquái vậtчуди́тьCư xử lạ lùng, xử sự kỳ quặcчудакова́тыйGàn gàn, hơi gàn, tàng tàng, lẩn thẩn, ngông cuồng, ngông rởmчудно́йLạ lùng, kỳ lạ, lạ thường, kỳ quặc, lố bịch, lố lăngчуде́сникngười làm phép lạ, phù thủy, thầy bói
