изумле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Hết sức ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изумле́ние | изумле́ния |
| Sinh cách | изумле́ния | изумле́ний |
| Tặng cách | изумле́нию | изумле́ниям |
| Đối cách | изумле́ние | изумле́ния |
| Công cụ cách | изумле́нием | изумле́ниями |
| Giới cách | изумле́нии | изумле́ниях |
Ví dụ
- приходить в изумлениеhết sức ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc
- приводить кого-л. в изумлениеlàm ai sửng sốt, làm ai ngạc nhiên hết sức, làm ai kinh ngạc
