изумле́ние изумление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Hết sức ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизумле́ниеизумле́ния
Sinh cáchизумле́нияизумле́ний
Tặng cáchизумле́ниюизумле́ниям
Đối cáchизумле́ниеизумле́ния
Công cụ cáchизумле́ниемизумле́ниями
Giới cáchизумле́нииизумле́ниях

Ví dụ

  • приходить в изумление
    hết sức ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc
  • приводить кого-л. в изумление
    làm ai sửng sốt, làm ai ngạc nhiên hết sức, làm ai kinh ngạc