зима́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- mùa đôngхолодное время года
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зима́ | зи́мы |
| Sinh cách | зимы́ | зи́м |
| Tặng cách | зиме́ | зи́мам |
| Đối cách | зи́му | зи́мы |
| Công cụ cách | зимо́й, зимо́ю | зи́мами |
| Giới cách | зиме́ | зи́мах |
Ví dụ
- к зимаеа) — giáp đông, gần đến mùa đông; б) — (для зимы) — cho mùa đông



