запаса́ть запасать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Trữ, dự trữ, để dành

Chia động từ

Hiện tại
язапаса́ю
тызапаса́ешь
он / она / онозапаса́ет
мызапаса́ем
вызапаса́ете
онизапаса́ют
Quá khứ
Giống đựcзапаса́л
Giống cáiзапаса́ла
Giống trungзапаса́ло
Số nhiềuзапаса́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапаса́й
Số nhiềuзапаса́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзапаса́ющийзапаса́вший
Bị độngзапаса́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзапаса́язапасав, запасавши

Ví dụ

  • запасать двора на зиму
    trữ củi cho mùa đông

Từ liên quan