запаса́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trữ, dự trữ, để dành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запаса́ю |
| ты | запаса́ешь |
| он / она / оно | запаса́ет |
| мы | запаса́ем |
| вы | запаса́ете |
| они | запаса́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запаса́л |
| Giống cái | запаса́ла |
| Giống trung | запаса́ло |
| Số nhiều | запаса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запаса́й |
| Số nhiều | запаса́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запаса́ющий | запаса́вший |
| Bị động | запаса́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запаса́я | запасав, запасавши |
Ví dụ
- запасать двора на зимуtrữ củi cho mùa đông