за́нятость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bận việc, mắc việc
- có việc làm, có công việc làm ănналичие работыsự
- tỷ lệ nhân khẩu lao độngохват работой
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́нятость | за́нятости |
| Sinh cách | за́нятости | за́нятостей |
| Tặng cách | за́нятости | за́нятостям |
| Đối cách | за́нятость | за́нятости |
| Công cụ cách | за́нятостью | за́нятостями |
| Giới cách | за́нятости | за́нятостях |
Ví dụ
- неполная занятость рабочихcông nhân làm việc không trọn ngày