заме́на замена

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. người thay thếо ком-л.
  2. vật thay thếо чём-л.
  3. đổi, thay, thay thếдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаме́назаме́ны
Sinh cáchзаме́нызаме́н
Tặng cáchзаме́незаме́нам
Đối cáchзаме́нузаме́ны
Công cụ cáchзаме́ной, заме́ноюзаме́нами
Giới cáchзаме́незаме́нах

Ví dụ

  • найти ему замену
    tìm được người thay thế (thay thế thay thế cho) anh ấy
  • замена чего-л. чем-л.
    [sự] thay thế cái gì bằng cái gì
  • замена спектакля
    [sự} đổi vở diễn

Từ liên quan