заме́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- người thay thếо ком-л.
- vật thay thếо чём-л.
- đổi, thay, thay thếдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заме́на | заме́ны |
| Sinh cách | заме́ны | заме́н |
| Tặng cách | заме́не | заме́нам |
| Đối cách | заме́ну | заме́ны |
| Công cụ cách | заме́ной, заме́ною | заме́нами |
| Giới cách | заме́не | заме́нах |
Ví dụ
- найти ему заменуtìm được người thay thế (thay thế thay thế cho) anh ấy
- замена чего-л. чем-л.[sự] thay thế cái gì bằng cái gì
- замена спектакля[sự} đổi vở diễn

