ме́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đổi chác, trao đổi, giao hoán
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́на | ме́ны |
| Sinh cách | ме́ны | ме́н |
| Tặng cách | ме́не | ме́нам |
| Đối cách | ме́ну | ме́ны |
| Công cụ cách | ме́ной, ме́ною | ме́нами |
| Giới cách | ме́не | ме́нах |
Từ liên quan
измени́тьthay đổi; thay đổi, sửa đổiобме́нtrao đổi, đổi chác, giao hoán; Đổi, trao đổi, đổi chácизменя́тьthay đổi; phản bộiзаме́наngười thay thế; vật thay thếнезамени́мыйkhông thay thế được, tối yếu, rất cần thiết; không thể nào bù đắp đượcобме́нныйthuộc trao đổiвы́менятьđổi chácпопереме́нноluân phiên, thay nhauсме́нныйPhiên, ca, kíp; thay được, thay thế đượcвыме́ниватьĐổi, đổi chác, giao hoánнесменя́емыйKhông thể bãi miễn, bất năng bãi miễnпосменноTheo kíp, theo ca