обме́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- trao đổi, đổi chác, giao hoánsự
- Đổi, trao đổi, đổi chác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обме́н | обме́ны |
| Sinh cách | обме́на | обме́нов |
| Tặng cách | обме́ну | обме́нам |
| Đối cách | обме́н | обме́ны |
| Công cụ cách | обме́ном | обме́нами |
| Giới cách | обме́не | обме́нах |
Ví dụ
- обменвеществsự chuyển hóa (trao đổi) các chất
- обмен документов[sự] đổi chứng minh thư
- обменопытом[sự] trao đổi kinh nghiệm
