меня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đổi, thay đổi, thay nhau, thế nhauзамещать друг друга
- đổi, thay đổi, đổi thay, biến đổi cải biếnизменяться
- đổi, đổi chác, trao đổi, giao hoánТобмениваться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | меня́юсь |
| ты | меня́ешься |
| он / она / оно | меня́ется |
| мы | меня́емся |
| вы | меня́етесь |
| они | меня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | меня́лся |
| Giống cái | меня́лась |
| Giống trung | меня́лось |
| Số nhiều | меня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | меня́йся |
| Số nhiều | меня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | меня́ющийся | меня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | меня́ясь | меня́вшись |
Ví dụ
- меняться в лицеđổi sắc mặt, biến sắc mặt
- меняться к лучшемуthay đổi thành tốt hơn
- меняться с товарищем книгамиtrao đổi sách với bạn



