заменя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể замени́тьthay thế; thay
Nghĩa
- thay thế, đổi, thay, thếВ Т
- thay, thay thế, thay chân, thế chân, thay phiênВзамещать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заменя́ю |
| ты | заменя́ешь |
| он / она / оно | заменя́ет |
| мы | заменя́ем |
| вы | заменя́ете |
| они | заменя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заменя́л |
| Giống cái | заменя́ла |
| Giống trung | заменя́ло |
| Số nhiều | заменя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заменя́й |
| Số nhiều | заменя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заменя́ющий | заменя́вший |
| Bị động | заменя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заменя́я | заменя́в, заменявши |
Ví dụ
- заменять металл пластмассойthay thế kim loại bằng chất dẻo
- она заменятьяла сиротам матьđối với nhứng đứa trẻ mồ côi chị ta đã thành người mẹ
