Nghĩa
- Nghĩ sai, nghĩ nhầm, hiểu lầm, tưởng nhầm, lầm lẫn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | заблужда́юсь |
|---|
| ты | заблужда́ешься |
|---|
| он / она / оно | заблужда́ется |
|---|
| мы | заблужда́емся |
|---|
| вы | заблужда́етесь |
|---|
| они | заблужда́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заблужда́лся |
|---|
| Giống cái | заблужда́лась |
|---|
| Giống trung | заблужда́лось |
|---|
| Số nhiều | заблужда́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заблужда́йся |
|---|
| Số nhiều | заблужда́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | заблужда́ющийся | заблужда́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | заблужда́ясь | заблуждавшись |
|---|
Từ liên quan
ждатьchờ, đợi, chờ mong, trông mong, hy vọng; chờ, đợi, chờ đợiблу́дныйdâm đãng; háo sắcблужда́ниеlang thang, đi lạc, rong ruổi, lưu lạcблуди́тьdâm dục, tà dâm, quan hệ tình dục bừa bãi, lăng nhăngблудDâm dãng, dâm dật, trác táng