ждать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chờ, đợi, chờ mong, trông mong, hy vọngВ, Ррассчитывать на приход, прибытие и т. п.
- chờ, đợi, chờ đợiВ, Р
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жду́ |
| ты | ждёшь |
| он / она / оно | ждёт |
| мы | ждём |
| вы | ждёте |
| они | жду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жда́л |
| Giống cái | ждала́ |
| Giống trung | жда́ло |
| Số nhiều | жда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жди́ |
| Số nhiều | жди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жду́щий | жда́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ждя́ | жда́в, жда́вши |
Ví dụ
- ждать писем от кого-л.trông chờ thư ai
- ждать наградыhy vọng được phần thưởng
- ждать поездаchờ tàu lửa
Từ liên quan
ожида́ниеChờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợiдожда́тьсяđợi được; đợi đến khi, chờ đượcдожида́тьсяChờ, đợi, chờ đợi, đợi chờ, mong chờ, mong đợiподжида́тьĐợi, chờ, mong, mong chờ, mong đợi, chờ đợi, rìnhвы́ждатьchờ thời, đợi một lúcобожда́тьĐợi, chờ, chờ đợi, đợi chờвыжида́тьchần chừ; Chờ, đợi, chờ đợi, đợi chờ, trông chờзажда́тьсяChờ lâu, đợi lâu, chờ chực; chờ mệt, chờ chán, đợi chán chêпережида́тьchờ cho... qua, đợi cho... qua





