заблуди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lạc, lạc đường, lạc lối
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заблужу́сь |
| ты | заблу́дишься |
| он / она / оно | заблу́дится |
| мы | заблу́димся |
| вы | заблу́дитесь |
| они | заблу́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заблуди́лся |
| Giống cái | заблуди́лась |
| Giống trung | заблуди́лось |
| Số nhiều | заблуди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заблуди́сь |
| Số nhiều | заблуди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заблуди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заблуди́вшись, заблудя́сь |
Ví dụ
- заблудиться в лесуlạc trong rừng