ошиба́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể ошиби́тьсяnhầm; sai
Nghĩa
- Sai, lầm, nhầm, sai lầm, nhầm lẫn, nhận định sai lầm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ошиба́юсь |
| ты | ошиба́ешься |
| он / она / оно | ошиба́ется |
| мы | ошиба́емся |
| вы | ошиба́етесь |
| они | ошиба́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ошиба́лся |
| Giống cái | ошиба́лась |
| Giống trung | ошиба́лось |
| Số nhiều | ошиба́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ошиба́йся |
| Số nhiều | ошиба́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ошиба́ющийся | ошиба́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ошиба́ясь | ошибавшись |
Ví dụ
- ошибаться в ком-л.nhận định sai lầm về ai
- ошибаться в вычисленняхtính sai, sai lầm trong việc tính toán
- вы ошибаетесь!anh nhầm rồi!, chị lầm rồi!
