жрать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hốcо человеке тж.
- ngốn, ngốn ngấuВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жру́ |
| ты | жрёшь |
| он / она / оно | жрёт |
| мы | жрём |
| вы | жрёте |
| они | жру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жра́л |
| Giống cái | жрала́ |
| Giống trung | жра́ло |
| Số nhiều | жра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жри́ |
| Số nhiều | жри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жру́щий | жра́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жря́ | жра́в, жравши |
Từ liên quan
сожра́тьngốn, ăn ngấu nghiếnжратва́đồ ăn (tiếng lóng)пожира́тьNgốn, xực, hốc, tọng, ăn ngấu nghiến, ăn phàm, phàm ăn; thiêu sạch, đốt trụiобжо́раtham ăn, phàm ăn, háu ănзажра́тьсяlên mặt, trở nên kiêu ngạo, xa xỉ hóa; ăn no căng bụng, nhét đầy bụngобожра́тьсяăn no căng, ăn quá no, nhồi nhét, ăn uống quá độобжира́тьсяăn no căng bụng, nhai nhóp nhép, ăn uống quá độ, phàm ănзажиратьсясжира́тьtiêu thụ, tiêu hao; ăn uống no nê, nhai nhóp nhép
