зажра́ться зажраться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lên mặt, trở nên kiêu ngạo, xa xỉ hóadue to wealth
  2. ăn no căng bụng, nhét đầy bụng

Chia động từ

Tương lai
язажру́сь
тызажрёшься
он / она / онозажрётся
мызажрёмся
вызажрётесь
онизажру́тся
Quá khứ
Giống đựcзажра́лся
Giống cáiзажрала́сь
Giống trungзажра́лось//зажрало́сь
Số nhiềuзажра́лись//зажрали́сь
Mệnh lệnh
Số ítзажри́сь
Số nhiềuзажри́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зажра́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зажра́вшись