зажра́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lên mặt, trở nên kiêu ngạo, xa xỉ hóadue to wealth
- ăn no căng bụng, nhét đầy bụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зажру́сь |
| ты | зажрёшься |
| он / она / оно | зажрётся |
| мы | зажрёмся |
| вы | зажрётесь |
| они | зажру́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зажра́лся |
| Giống cái | зажрала́сь |
| Giống trung | зажра́лось//зажрало́сь |
| Số nhiều | зажра́лись//зажрали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зажри́сь |
| Số nhiều | зажри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зажра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зажра́вшись |