обжира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ăn no căng bụng, nhai nhóp nhép, ăn uống quá độ, phàm ăn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обжира́юсь |
| ты | обжира́ешься |
| он / она / оно | обжира́ется |
| мы | обжира́емся |
| вы | обжира́етесь |
| они | обжира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обжира́лся |
| Giống cái | обжира́лась |
| Giống trung | обжира́лось |
| Số nhiều | обжира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обжира́йся |
| Số nhiều | обжира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обжира́ющийся | обжира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обжира́ясь | обжиравшись |