Nghĩa
- tiêu thụ, tiêu haoуничтожать, расходовать
- ăn uống no nê, nhai nhóp nhép
- ăn sạch, tiêu diệtуничтожать, расходовать
- ăn nhanh, nhai vộiсъедать
- nhồi nhét, ăn uống quá độсъедать
- uống ừng ực, ăn uống phàm ănсъедать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сжира́ю |
|---|
| ты | сжира́ешь |
|---|
| он / она / оно | сжира́ет |
|---|
| мы | сжира́ем |
|---|
| вы | сжира́ете |
|---|
| они | сжира́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сжира́л |
|---|
| Giống cái | сжира́ла |
|---|
| Giống trung | сжира́ло |
|---|
| Số nhiều | сжира́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сжира́й |
|---|
| Số nhiều | сжира́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сжира́ющий | сжира́вший |
|---|
| Bị động | сжира́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сжира́я | сжира́в, сжира́вши |
|---|