обжо́ра
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- tham ăn, phàm ăn, háu ănthông tụckẻ, đồ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обжо́ра | обжо́ры |
| Sinh cách | обжо́ры | обжо́р |
| Tặng cách | обжо́ре | обжо́рам |
| Đối cách | обжо́ру | обжо́р |
| Công cụ cách | обжо́рой, обжо́рою | обжо́рами |
| Giới cách | обжо́ре | обжо́рах |