пожира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngốn, xực, hốc, tọng, ăn ngấu nghiến, ăn phàm, phàm ăn
- thiêu sạch, đốt trụiоб огне, пламениперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пожира́ю |
| ты | пожира́ешь |
| он / она / оно | пожира́ет |
| мы | пожира́ем |
| вы | пожира́ете |
| они | пожира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пожира́л |
| Giống cái | пожира́ла |
| Giống trung | пожира́ло |
| Số nhiều | пожира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пожира́й |
| Số nhiều | пожира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пожира́ющий | пожира́вший |
| Bị động | пожира́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пожира́я | пожирав, пожиравши |