жра́вший
tính từ
Nghĩa
- (lóng) ăn uống, nhai nuốt, đớplóng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жра́вший | жра́вшее | жра́вшая | жра́вшие |
| Sinh cách | жра́вшего | жра́вшего | жра́вшей | жра́вших |
| Tặng cách | жра́вшему | жра́вшему | жра́вшей | жра́вшим |
| Đối cách | жра́вшего, жра́вший | жра́вшее | жра́вшую | жра́вших, жра́вшие |
| Công cụ cách | жра́вшим | жра́вшим | жра́вшей, жра́вшею | жра́вшими |
| Giới cách | жра́вшем | жра́вшем | жра́вшей | жра́вших |