жале́емый
tính từ
Nghĩa
- được thương xót, được cảm thông, được tiếc nuối, đáng thương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жале́емый | жале́емое | жале́емая | жале́емые |
| Sinh cách | жале́емого | жале́емого | жале́емой | жале́емых |
| Tặng cách | жале́емому | жале́емому | жале́емой | жале́емым |
| Đối cách | жале́емого, жале́емый | жале́емое | жале́емую | жале́емых, жале́емые |
| Công cụ cách | жале́емым | жале́емым | жале́емой, жале́емою | жале́емыми |
| Giới cách | жале́емом | жале́емом | жале́емой | жале́емых |
| Dạng ngắn | жалеем | жалеемо | жалеема | жалеемы |