жале́вший жалевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thương xót, đã cảm thông, đã tiếc nuối, đã thương hại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжале́вшийжале́вшеежале́вшаяжале́вшие
Sinh cáchжале́вшегожале́вшегожале́вшейжале́вших
Tặng cáchжале́вшемужале́вшемужале́вшейжале́вшим
Đối cáchжале́вшего, жале́вшийжале́вшеежале́вшуюжале́вших, жале́вшие
Công cụ cáchжале́вшимжале́вшимжале́вшей, жале́вшеюжале́вшими
Giới cáchжале́вшемжале́вшемжале́вшейжале́вших

жале́ть жалеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giữ gìn, tiết kiệmВ, Рберечь
  2. thương, thương hạiВ
  3. tiếcскупиться
  4. tiếc, hối tiếc, ân hận, lấy làm tiếc, lấy làm ân hậnо П, с союзом чтосожалеть

Chia động từ

Hiện tại
яжале́ю
тыжале́ешь
он / она / оножале́ет
мыжале́ем
выжале́ете
онижале́ют
Quá khứ
Giống đựcжале́л
Giống cáiжале́ла
Giống trungжале́ло
Số nhiềuжале́ли
Mệnh lệnh
Số ítжале́й
Số nhiềuжале́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngжале́ющийжале́вший
Bị độngжале́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từжале́яжале́в, жалевши

Ví dụ

  • жалетьздоровье
    giữ gìn sức khoẻ
  • не жалеть усилий, сил
    không tiếc sức
  • не жалеть затрат
    không tiếc tiền

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa