допусти́мый допустимый

tính từ

Nghĩa

  1. Có thể cho phép, có thể được, dung nạp được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдопусти́мыйдопусти́моедопусти́маядопусти́мые
Sinh cáchдопусти́могодопусти́могодопусти́мойдопусти́мых
Tặng cáchдопусти́момудопусти́момудопусти́мойдопусти́мым
Đối cáchдопусти́мый, допусти́могодопусти́моедопусти́муюдопусти́мые, допусти́мых
Công cụ cáchдопусти́мымдопусти́мымдопусти́мой, (допусти́мою)допусти́мыми
Giới cáchдопусти́момдопусти́момдопусти́мойдопусти́мых
Dạng ngắnдопусти́мдопусти́модопусти́мадопусти́мы

Ví dụ

  • это вполне допустимая вещь
    điều đó rất có thể như thế, việc này hoàn toàn co thể được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh

допусти́ть допустить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cho vàoразрешить доступ
  2. để xảy raпозволить случиться
  3. cho phépпозволить случиться
  4. chấp nhận, dung thứ
  5. cho phép
  6. giả định
  7. để xảy ra
  8. dung thứпозволить случиться

Chia động từ

Tương lai
ядопущу́
тыдопу́стишь
он / она / онодопу́стит
мыдопу́стим
выдопу́стите
онидопу́стят
Quá khứ
Giống đựcдопусти́л
Giống cáiдопусти́ла
Giống trungдопусти́ло
Số nhiềuдопусти́ли
Mệnh lệnh
Số ítдопусти́
Số nhiềuдопусти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—допусти́вший
Bị động—допу́щенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—допусти́в, допустивши

Từ liên quan