допуска́ть допускать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cho phép... vào, để cho... đếnВ к Д, В до Р
  2. cho rằng, giả sử, giả thửВпредполагать
  3. cho, cho phépВпозволять

Chia động từ

Hiện tại
ядопуска́ю
тыдопуска́ешь
он / она / онодопуска́ет
мыдопуска́ем
выдопуска́ете
онидопуска́ют
Quá khứ
Giống đựcдопуска́л
Giống cáiдопуска́ла
Giống trungдопуска́ло
Số nhiềuдопуска́ли
Mệnh lệnh
Số ítдопуска́й
Số nhiềuдопуска́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдопуска́ющийдопуска́вший
Bị độngдопуска́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдопуска́ядопускав, допускавши

Ví dụ

  • допускать кого
    л. к кому- л. — để cho ai đến gặp (thăm) người nào
  • допускать кого
    л. к экзаменам — cho phép ai được thi
  • допускать кого
    л. к конкурсу — cho phép ai dự cuộc thi thi tuyển

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa