допуска́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể допусти́тьcho vào; để xảy ra
Nghĩa
- cho phép... vào, để cho... đếnВ к Д, В до Р
- cho rằng, giả sử, giả thửВпредполагать
- cho, cho phépВпозволять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | допуска́ю |
| ты | допуска́ешь |
| он / она / оно | допуска́ет |
| мы | допуска́ем |
| вы | допуска́ете |
| они | допуска́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | допуска́л |
| Giống cái | допуска́ла |
| Giống trung | допуска́ло |
| Số nhiều | допуска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | допуска́й |
| Số nhiều | допуска́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | допуска́ющий | допуска́вший |
| Bị động | допуска́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | допуска́я | допускав, допускавши |
Ví dụ
- допускать когол. к кому- л. — để cho ai đến gặp (thăm) người nào
- допускать когол. к экзаменам — cho phép ai được thi
- допускать когол. к конкурсу — cho phép ai dự cuộc thi thi tuyển
