терпи́мый
tính từ
Nghĩa
- chịu được, dung thứ được, tha thứ được, bỏ qua đượcдопустимыйcó thể
- rộng lượng, khoan dung, rộng rãi, dễ dãi, dễ dung thứсниходительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | терпи́мый | терпи́мое | терпи́мая | терпи́мые |
| Sinh cách | терпи́мого | терпи́мого | терпи́мой | терпи́мых |
| Tặng cách | терпи́мому | терпи́мому | терпи́мой | терпи́мым |
| Đối cách | терпи́мый, терпи́мого | терпи́мое | терпи́мую | терпи́мые, терпи́мых |
| Công cụ cách | терпи́мым | терпи́мым | терпи́мой, терпи́мою | терпи́мыми |
| Giới cách | терпи́мом | терпи́мом | терпи́мой | терпи́мых |
| Dạng ngắn | терпи́м | терпи́мо | терпи́ма | терпи́мы |
Ví dụ
- терпимые ценыgiá cả phải chăng (vừa phải)