ле́кция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bài giảng
- thuyết trình, diễn thuyếtпубличное чтениеbài
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ле́кция | ле́кции |
| Sinh cách | ле́кции | ле́кций |
| Tặng cách | ле́кции | ле́кциям |
| Đối cách | ле́кцию | ле́кции |
| Công cụ cách | ле́кцией, ле́кциею | ле́кциями |
| Giới cách | ле́кции | ле́кциях |
Ví dụ
- лекция по языкознаниюbài giảng (thuyết trình) về ngôn ngữ học
- посещать лекцияиđi nghe giảng bài
- читать лекцияиа) — giảng bài, lên lớp; б) — (публично) thuyết trình, diễn thuyết
Từ liên quan
ле́кторDiễn giả, giảng viên, thuyết trình viên, người diễn thuyết, báo cáo viênлекто́рийBan tổ chức diễn thuyết công cộng; diễn đường, nơi diễn thuyết công cộngлекционностьле́кторшаnữ diễn giả, nữ giảng viên, nữ phát ngôn viênлекцио́нныйBài giảng, bài thuyết trìnhле́кторскийDiễn giả, giảng viên, thuyết trình viên
