до́брый
tính từ
Nghĩa
- tốt bụngпоступающий с другими хорошо
- nhân hậu, tốt bụngпоступающий с другими хорошо
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́брый | до́брое | до́брая | до́брые |
| Sinh cách | до́брого | до́брого | до́брой | до́брых |
| Tặng cách | до́брому | до́брому | до́брой | до́брым |
| Đối cách | до́брого, до́брый | до́брое | до́брую | до́брых, до́брые |
| Công cụ cách | до́брым | до́брым | до́брой, до́брою | до́брыми |
| Giới cách | до́бром | до́бром | до́брой | до́брых |
| Dạng ngắn | добр | до́бро | добра́ | до́бры, добры́ |
So sánh hơn добре́е
So sánh nhất добре́йший
Từ liên quan
хоро́шийtốtдоброта́Lòng tốt, từ tâm, hảo tâm, hiền hậu, nhân hậu, nhân từдоброво́лецngười tình nguyện, người chí nguyện; đội viên quân tình nguyện, chiến sĩ chí nguyện quânдобро́тныйbền; Tốt, có chất luợng tốtдобря́кNgười hiền hậu, người tốt bụngдобросо́вестныйTận tâm, hết lòngудобре́ниеbón phân; phân bón, phânдоброду́шиеHiền hậu, hiền lành, hiền từ, tốt bụngпредо́брыйrất tốt bụng, cực kỳ hiền lành, độ lượng




