добря́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người hiền hậu, người tốt bụng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | добря́к | добряки́ |
| Sinh cách | добряка́ | добряко́в |
| Tặng cách | добряку́ | добряка́м |
| Đối cách | добряка́ | добряко́в |
| Công cụ cách | добряко́м | добряка́ми |
| Giới cách | добряке́ | добряка́х |