удобре́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bón phânдействиеsự
- phân bón, phânвещество
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | удобре́ние | удобре́ния |
| Sinh cách | удобре́ния | удобре́ний |
| Tặng cách | удобре́нию | удобре́ниям |
| Đối cách | удобре́ние | удобре́ния |
| Công cụ cách | удобре́нием | удобре́ниями |
| Giới cách | удобре́нии | удобре́ниях |
Ví dụ
- удобрениеphân khoáng
Từ liên quan
доброта́Lòng tốt, từ tâm, hảo tâm, hiền hậu, nhân hậu, nhân từдоброво́льноTự nguyện, tình nguyện, chí nguyệnдоброво́лецngười tình nguyện, người chí nguyện; đội viên quân tình nguyện, chiến sĩ chí nguyện quânдоброво́льныйTự nguyện, tình nguyện, chí nguyệnдобросо́вестныйTận tâm, hết lòngдобре́тьTốt bụng hơnподобре́тьtrở nên tốt bụng hơn; trở nên tốt bụng hơn, béo ra, lên cânдо́бренькийhiền lành, tốt bụng, dễ thương, dịu dàngпо-до́бромудоброво́льческийTình nguyện, chí nguyện, tự nguyệnнедоброжела́тельныйKhông có thiện ý, có ác ý, không thân thiệnудобрительнедоброкачественыйнедобропорядочныйthiếu đạo đức, không chính trực, thiếu liêm chính, kém phẩm chấtудобренныйраздобре́тьđẫy ra, béo ra, mập ra, phát phìсдоброватьпосдобритьпоудобрять